Thần Học - Thiên Sứ Học (Record no. 5201)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01432nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070320.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-13 14:40:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M422-S13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Safu, Massyoshi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học - Thiên Sứ Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Theology / Angelology : Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Massyoshi Safu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 260tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, xanh lá, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu hướng dẫn này cùng với những sách giáo khoa kèm theo, là một trong các môn học bao gồm trong Chương Trình Cấp Văn Bằng Của ICI. Việc nghiên cứu về những điều Kinh Thánh dạy dỗ về các thiên sứ giúp chúng ta biết về nguồn gốc của các thiên sứ, về các thiên sứ thiện và các thiên sứ ác xuyên qua lịch sử của thế giới. Bài học sẽ đặc biệt nhấn mạnh đến sự giúp đỡ của các thiên sứ thiện đối với các Cơ Đốc nhân trong cuộc chiến chống lại các thiên sứ ác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Massyoshi Safu |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàm thụ Quốc tế ICI |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5269/than-hoc-thien-su-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5269/than-hoc-thien-su-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5201 | 0.00 | Sách |