Kinh Thánh Nói Gì Về Đức Thánh Linh (Record no. 5209)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-13 15:26:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S787-H82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Horton, Stanley |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Nói Gì Về Đức Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | What The Bible Says About The Holy Spirit |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stanley Horton |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1986 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 182tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng màu xanh dương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này là tác phẩm luận bàn về Thánh Linh được viết từ quan điểm Ngũ Tuần và Tin Lành tích cực. Bạn sẽ tìm thấy sự xuất sắc về mặt bình luận, thuần chánh về giáo lý, về cách áp dụng thực tế khi tác giả đưa ra cái nhìn tươi mới về những gì Kinh Thánh nói về Đức Thánh Linh. Tuy nhiên hơn những điều đó, bạn sẽ thấy sự đụng chạm mới mẻ khiến bạn thích sử dụng cuốn sách này để nghiên cứu và dưỡng linh. Đây là kết quả nghiên cứu và học hỏi cả cuộc đời của một trong những học giả Ngũ Tuần đáng kính nhất trong thời đại chúng ta, và sẽ trở thành sách giáo khoa tiêu chuẩn trong lĩnh vực này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5209 | 0.00 | Sách |