Các Nguyên Tắc Dạy (Record no. 5212)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01280nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 10:18:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-S53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shaw, Do Romald |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Nguyên Tắc Dạy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các nguyên tắc dạy dỗ nền giáo dục phổ thông : Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Do Romald Shaw. Viện Hàm Thụ Quốc Tế ICI |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 312tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách huấn luyện giáo viên dạy Kinh Thánh cho thiếu nhi, sách dựa trên việc nghiên cứu các thuộc tánh của Chúa Giê-xu nhằm học tập các phương cách của Ngài để các giáo viên cũng có thể tạo nên những biến đổi tương tự trong đời sống của các học sinh mà chúng ta dạy dỗ. Cuộc sống của Chúa Giê-xu là một lời chứng về sự dạy dỗ. Chúng ta hãy lấy gương mẫu của Ngài đang khi chúng ta dạy dỗ. Giáo trình gồm 11 bài: 1. Nhà giáo ưu tú và bạn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5212 | 0.00 | Sách |