Cứu Thục Học (Biểu ghi số 5213)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01354nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 10:22:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D184-P37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pecota, Daniel B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cứu Thục Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách hướng dẫn nghiên cứu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Daniel B. Petoca |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 229tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu xanh biển, khổ lớn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khóa trình này là một nghiên cứu về các giáo lý của sự cứu rỗi, tức là công tác của Đấng Christ trong việc đem con người hư mất vào sự thông công với Đức Chúa Trời. Sự nghiên cứu này bao gồm các giáo lý về sự ăn năn, đức tin, sự hoán cải, sự tái sanh, sự xưng nghĩa, sự nhận làm con nuôi, sự nên thánh và sự cầu nguyện trong đời sống của một Cơ Đốc nhân. Mười hai bài học nhấn mạnh đến sự áp dụng những lẽ thật cứu rỗi một cách cá nhân và chia sẻ những lẽ thật ấy cho những người sống đồng thời với bạn. ICI cung cấp giáo trình này để bạn tự học hoặc học theo tiểu tổ học tập.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu thục học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo trình ICI |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5213 | 0.00 | Sách |