Giải Nghĩa Thư Tín Rô-ma (Record no. 5214)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01438nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 10:25:45 |
| 020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN) | |
| Giá tiền | 120000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 227.1 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | J42-C95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Crowly, JD |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Thư Tín Rô-ma |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | `Làm Lành - Lãnh Lành` Dành cho Việt Nam và Châu Á : Tuyển tập giải kinh dành cho Đông Nam Á |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | JD Crowley, Người dịch: Peter Nguyễn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Nơi xuất bản, phân phối, v.v. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. | NXB Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 333tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17.6x25 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giải nghĩa thư tín Rô-ma đầu tiên được viết đặc biệt dành cho Châu Á, giúp trang bị cho Hội Thánh Đông Nam Á rao giảng Phúc Âm của Đấng Christ và của các sứ đồ với uy quyền và sự trung tín. Được viết bởi một mục sư cho các mục sư khác, sách chứa đầy những dàn ý bài giảng, minh họa, và những biểu đồ giúp những giáo viên trong việc dạy cho tín hữu của họ hiểu biết về những sứ điệp của Chúa trong thư tín Rô-ma....Sách giải nghĩa này của JD Crowley rất rõ ràng, giải nghĩa cách chính xác, và sâu sắc về mặt thần học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Rô-ma. |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.006031 | 25/05/2026 | 25/04/2026 | 25/04/2026 | 0.00 | Sách |