Giáo Trình Tự Học Kinh Thánh (Record no. 5215)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01331nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 10:29:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045263174 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D431-P95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prince, Derek |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Trình Tự Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Self-Study Bible Course : Phiên bản cập nhật mở rộng có kèm theo phần câu hỏi & trả lời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Derek Prince. Dịch giả: David Tô |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x29 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua giáo trình nghiên cứu này bạn sẽ kinh nghiệm được những sự thay đổi đáng kể trong cuộc đời mình và tìm được sự mật thiết với Đức Chúa Trời mà bạn chưa từng nếm trải trước đây… Nếu bạn là tín hữu trong nhiều năm rồi thì tài liệu này sẽ giúp bạn trò chuyện cùng Chúa dễ dàng hơn, thông công với các tín hữu khác dễ dàng hơn, tiếp nhận sự dẫn dắt và chia sẻ đức tin cho người khác sẽ dễ dàng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5215 | 0.00 | Sách |