Kinh Thánh Trong Cuộc Sống Em (Record no. 5217)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01775nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 13:57:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K55-E53 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Cook Communications Ministries International |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Trong Cuộc Sống Em |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu Cơ Đốc giáo dục dành cho thiếu nhi : Lứa tuổi 6-9 tuổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tổ Chức Mục Vụ Truyền Thông Quốc Tế Cook / Cook Communications Ministries International |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 96tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bià mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.3x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu dạy dỗ thiếu nhi từ 6-9 tuổi này dành cho giáo viên, được biên soạn nhằm giúp bạn soạn bài và dạy bài được kết quả. Nội dung bao gồm các phân đoạn Kinh Thánh Cựu và Tân Ước nhằm giới thiệu cho trẻ những lẽ thật và giáo lý căn bản trong Kinh Thánh. Mỗi bài học đều có bài tập giúp trẻ biết ứng dụng Lời Chúa trong đời sống. Nghe kể chuyện Kinh Thánh, nhìn ngắm tranh ảnh, chơi trò chơi,...là những cách giúp trẻ đáp ứng với Lời Chúa. Chương trình học này được xem như là quà tặng từ Cook Communications Ministries International đến trẻ em của những Hội Thánh tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tài liệu giảng dạy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5287/kinh-thanh-trong-cuoc-song-em-6-9-tuoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5287/kinh-thanh-trong-cuoc-song-em-6-9-tuoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5217 | 0.00 | Sách |