Dàn Ý Bài Học Người Việt Tìm Hiểu Đạo Tin Lành (Record no. 5224)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01281nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 14:13:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D928-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Hữu Khiêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dàn Ý Bài Học Người Việt Tìm Hiểu Đạo Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phúc Âm Quyền Năng, |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Hữu Khiêm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 57tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung huấn luyện nói về Tin Lành cứu rỗi của Đức Chúa Giê-xu và quyền năng của Tin Lành đem đến sự giải phóng, thay đổi con người, xã hội và đất nước. Mục đích là trang bị cho các tín hữu những kiến thức cần thiết về Tin Lành để sẵn sàng trả lời những ai hỏi lẽ về niềm tin Cơ Đốc. Đồng thời đáp ứng nhu cầu tìm hiểu Phúc Âm, giải đáp thắc mắc và giải tỏa mọi hiểu lầm của người Việt về Phúc Âm và đạo Tin Lành, nhằm chinh phục người hư mất trở về với Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cá nhân chứng đạo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5224 | 0.00 | Sách |