Tân Chân Phước Gioan Phaolô II (Record no. 5225)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01245nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 14:16:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.13 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T665-S13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tổng Giáo Phận Saigon Ban Mục Vụ Gia Đình |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Mục Vụ Gia Đình. Tổng Giáo Phận Saigon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tân Chân Phước Gioan Phaolô II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban Mục Vụ Gia Đình. Tổng Giáo Phận Saigon |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhân dịp Tòa Thánh tôn phong Đức Cố Giáo Hoàng Gioan Phao-lô II lên bậc Chân Phước vào ngày Chúa Nhật Phục Sinh ngày 1 tháng 5 năm 2011, tập hình ảnh này được xuất bản nói về cuộc đời của vị Tân Chân Phước do chính ngài kể lại, để có thể hiểu rõ hơn về một vị Giáo Hoàng kiệt xuất, một người cha nhân hậu, đặc biệt yêu thương giới trẻ, một `Con Người của Thế Kỷ` hoặc `Đức Giáo Hoàng Gioan Phao-lô II Cả`, như một số nhà chuyên viết tiểu sử đã gọi... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Đức Giáo Hoàng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5225 | 0.00 | Sách |