Huấn Luyện Lãnh Đạo Tế Bào (Record no. 5226)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01290nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 14:42:13 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H874-B22 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trinity Christian Centre |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Huấn Luyện Lãnh Đạo Tế Bào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu dành cho người hướng dẫn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trinity Christian Centre |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 213tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu nhằm giúp huấn luyện những người khác trở thành những lãnh đạo tế bào hiệu quả. Mục tiêu khóa học là giúp bạn hiểu và trân trọng triết lý và chiến lược của một Hội Thánh theo mô hình tế bào. Giải thích mục đích và mục tiêu của các nhóm tế bào. Hướng dẫn một buổi nhóm tế bào, lập kế hoạch cho tiến trình mang nhóm tế bào đến chỗ nhân rộng. Hiểu được vai trò của một người lãnh đạo nhóm tế bào. Kết ước tiếp tục phát triển những phẩm chất thuộc linh và những kỹ năng của một người lãnh đạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5226 | 0.00 | Sách |