Khoa Học Tự Nhiên và Con Người trong Đời Sống Tinh Thần (Record no. 523)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01345nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065755.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:56
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049437120
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 128
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T85
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Trọng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khoa Học Tự Nhiên và Con Người trong Đời Sống Tinh Thần
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Những Bài Viết Chọn Lọc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Văn Trọng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 246tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập hợp một số bài viết của tác giả về quan điểm chủ thể hiện sinh, về chủ đề tự do của con người, phân biệt tự do của con người ở hai bình diện: tôn trọng sự khác biệt của người khác trong giới hạn sự khác biệt ấy không tổn hại cho xã hội và tự do lựa chọn cứu cánh cho cuộc sống của mỗi người như một quá trình con người tự tạo ra bản chất của mình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tinh thần
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/525/khoa-hoc-tu-nhien-va-con-nguoi-trong-doi-song-tinh-than.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/525/khoa-hoc-tu-nhien-va-con-nguoi-trong-doi-song-tinh-than.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-523 0.00 Sách