Tân Ước: Các Sách Phúc Âm (Record no. 5231)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01126nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 14:50:55 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TTI |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kappas, Greg |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tân Ước: Các Sách Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Greg Kappas & Jared Nelms. Ban Điều Hành Sáng Kiến Ti-mô-thê (TTI) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 128tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm xanh lá đậm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tân Ước: Các Sách Phúc Âm là quyển thứ sáu trong số mười sách của khóa học Môn Đệ Đào Tạo Môn Đệ của TTI. The Timothy Initiative - Truyền Giáo Tiên Phong Ti-mô-thê (TTI) là một tổ chức mở mang Hội Thánh và môn đồ hóa toàn cầu. TTI được thành lập với mục đích huấn luyện và trang bị cho các nhà lãnh đạo mở mang Hội Thánh. Sách gồm hai phần: phần một: Bốn sách Phúc Âm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tin Lành Cộng Quan |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cuộc đời và chức vụ của Chúa Cứu Thế Giê-xu |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5231 | 0.00 | Sách |