Lược Sử Hội Thánh (Biểu ghi số 5240)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01451nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 15:49:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D411-M69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mock, Dennis J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lược Sử Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Môn học số 9 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dennis J. Mock. Trung tâm huấn luyện Kinh Thánh cho Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 9 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 428tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, xanh biển |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu này dùng cho việc giảng huấn của Trung Tâm Huấn Luyện Kinh Thánh Cho Mục Sư, giáo trình gồm 10 môn học. Môn học số 9 Lược Sử Hội Thánh cung ứng một cái khung tham khảo dựa vào đó sứ mạng và tình trạng của Hội Thánh ngày nay có thể hiểu và đánh giá. Mỗi thời đại của lịch sử Hội Thánh đã làm nên những sự góp phần tích cực và tiêu cực vào các phương diện giáo lý và sự thực hành. Chúng ta phải học từ những bài học lịch sử Hội Thánh bằng cách tránh những lỗi lầm của quá khứ và trung thành với những niềm tin và thực hành hợp với Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lịch sử Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lịch sử Cơ Đốc Giáo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5240 | 0.00 | Sách |