Kinh Thánh bằng Tranh (Record no. 5244)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01333nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-14 16:10:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045262603 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-C77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cook, David |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh bằng Tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện Cứu rỗi của Đức Chúa Trời. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David Cook. Lâm Mỹ An dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 247tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x25 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ Kinh Thánh Bằng Tranh có ba quyển, đây là quyển một. Sách không chỉ chứa đựng những câu chuyện lý thú đời xưa. Bây giờ và ngay lúc này, quyển Kinh Thánh này vẫn đang truyền cảm hứng cho chúng ta trở thành thế hệ kế tiếp tạo nên sự khác biệt cho Đức Chúa Trời. Những anh hùng trong Kinh Thánh là những con người không hoàn mỹ nhưng đã được chọn lựa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5314/img-75421.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5314/img-75421.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5244 | 0.00 | Sách |