Công Vụ Các Sứ Đồ. (Record no. 5249)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01350nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-15 15:16:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-P58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Phước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Công Vụ Các Sứ Đồ. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Ngọc Phước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay, việc nghiên cứu sách Công Vụ để phát triển Hội Thánh cũng như năng quyền của Đức Thánh Linh làm cho vững đạo vẫn là những đề tài nóng bỏng và cần thiết trong vòng con dân Chúa. Trong bối cảnh đó, những bài giảng được viết dựa trên sách Công Vụ Các Sứ Đồ theo thiển ý là ích lợi và cần thiết cho sự tìm biết ý chỉ Ngài cho chúng ta ngày nay. Tin rằng sách sẽ giúp ích trong việc nghiên cứu cá nhân, học tập cũng như giảng dạy trong Hội Thánh cũng như các trường Thần học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Công Vụ Các Sứ Đồ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Công Vụ Các Sứ Đồ |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5249 | 0.00 | Sách |