Ứng Nghiệm Lời Hứa Thiên Chúa Cho Dân Tộc Do Thái Qua Kinh Thánh (Record no. 5253)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01116nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 10:47:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.67 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D928-H98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Văn Hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ứng Nghiệm Lời Hứa Thiên Chúa Cho Dân Tộc Do Thái Qua Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Văn Hữu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 228tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quốc gia Y-sơ-ra-ên tí hon đã trở thành tiêu điểm khiến cả thế giới đều quan tâm chú mục, vì nó là một phần quan trọng trong chương trình của Đức Chúa Trời cho các thời đại. Những chân lý tiên tri của Thánh Kinh có bị che mờ bởi những biến cố lịch sử chăng? Quyển sách này sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ vấn đề hơn và thấy được bàn tay của Đức Chúa Trời trong các vấn đề của loài người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- chủ đề đặc biệt -- Dân tộc Do Thái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tuyển dân Do Thái |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 18-10-2021 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5253 | 0.00 | Sách |