Phá Vỡ Con Người Bên Ngoài Để Giải Phóng Linh (Record no. 5255)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01126nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 10:53:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N567-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nghê Thác Thanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phá Vỡ Con Người Bên Ngoài Để Giải Phóng Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nghê Thác Thanh (Watchman Nee) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 190tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tất cả những bài giảng này đều do Watchman Nee (Nghê Thác Thanh) chia sẻ trong kỳ huấn luyện tại Kuling năm 1948 và 1949. Tác phẩm này bàn về bài học căn bản mà một đầy tớ Đấng Christ phải đối diện, đó là việc Chúa phá vỡ con người bề ngoài để giải phóng linh. Công tác duy nhất Đức Chúa Trời tán thành là công tác của linh, và sự phá vỡ con người bề ngoài là phương cách duy nhất để linh được tự do hoàn toàn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Con người bề trong |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Tâm linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 18-10-2021 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5255 | 0.00 | Sách |