Châu Ngọc Của Lẽ Thật (Record no. 5256)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01223nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 10:58:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 52000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E45-H29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Harmon, Ellen Gould |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Châu Ngọc Của Lẽ Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Christ's Object Lessons : Những câu chuyện sống mãi theo thời gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ellen Gould Harmon. Quốc Khôi & Kim Châu dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 464tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những câu chuyện của Đức Chúa Giê-xu được kể lại trong quyển sách này, mang đến những bài học thực tế và dễ hiểu từ những cảnh tượng, đồ vật và các sự kiện thường gặp trong cuộc sống hằng ngày… Quyển sách sẽ dẫn độc giả đến với những kinh nghiệm sâu sắc hơn, ý nghĩa hơn trong đời sống Cơ Đốc nhân tích cực và mang bạn đến gần với Đấng Christ càng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Giải kinh -- Dụ ngôn trong sách Phúc Âm |
| 957 ## - | |
| -- | 18-10-2021 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5256 | 0.00 | Sách |