Bốn Con Sinh Vật (Record no. 5257)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01402nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 11:02:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.68 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V817-A82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Virginia Asel |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bốn Con Sinh Vật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Four and No More : Ezekiel's Introduction To The Gospels : Sự giới thiệu của Ê-xê-chi-ên về các sách Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Virginia Asel. Hồ Minh Khoách dịch. Viện Thần Học Quốc Tế Agape (AIS) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 249tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sách này, tác giả đã gởi đến người đọc một bản trình bày gần gũi về khải tượng của nhà tiên tri về bốn con sinh vật và cách nó trở thành dấu hiệu báo trước của bốn sách Phúc Âm cũng như Khải Huyền của Giăng. Đối với những ai chưa từng học biết những bài viết về tiên tri, quyển sách này sẽ soi rọi và làm sáng tỏ những lời tường giải về khải tượng của Ê-xê-chi-ên như là những lời tiên báo về chức vụ bốn mặt của Chúa Giê-xu Christ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Bốn sách Phúc Âm |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5257 | 0.00 | Sách |