Người Thức Canh (Record no. 5258)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01529nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 11:33:13 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T655-H59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hess, Tom |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Thức Canh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Progressive Vision International / Jerusalem House of Prayer for All Nations : Chuẩn bị chính mình và dọn đường cho Đấng Mê-si-a |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tom Hess |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 423tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thức canh là chủ đề nổi bật trong Kinh Thánh, đặc biệt thích hợp khi chúng ta tiến gần đến tuyệt đích của thời đại này. Quyển Người Thức Canh của Tom Hess là sự đóng góp rất lớn cho chủ đề này, giúp bạn nhận biết Đức Chúa Trời là Đấng Thức Canh Trưởng. Ngài đang kêu gọi bạn hãy tỉnh táo nhận ra những công việc Ngài đang thực hiện trên thế giới này và những gì ma quỷ đang thực hiện. Khi bạn hiểu thấu phần nội dung hợp thời và không phai nhòa theo thời gian của quyển sách này, bạn sẽ hiểu cách trọn vẹn hơn về ý nghĩa của sự thức canh, cũng như ý nghĩa của sự cầu nguyện trong tư cách là người thức canh nóng lòng trông đợi Đấng Mêsia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu Christ tái lâm |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5258 | 0.00 | Sách |