Chịu Khổ Vì Đấng Christ (Record no. 5260)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01443nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 11:43:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R511-W97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wurmbrand, Richard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chịu Khổ Vì Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ấn bản kỷ niệm 30 năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richard Wurmbrand |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 228tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Chịu Khổ Vì Đấng Christ nhằm trình bày lời chứng Phúc Âm của người tuận đạo trong những hoàn cảnh khắc nghiệt, cho thấy đức tin và sự bền đỗ của một người hoàn toàn đầu phục thánh ý Chúa và ước muốn được chia sẻ Lẽ Thật cho người khác. Chính sự thật sống động trong từng trang sách này, đã thay đổi dòng suy nghĩ của nhiều Cơ Đốc nhân và giúp họ hiểu qua suốt dòng lịch sử và thậm chí cho đến hôm nay, vẫn còn nhiều Cơ Đốc nhân chịu sự khốn khổ, phải chịu chết vì cớ lời chứng của họ cho sự sống và năng quyền của Đức Chúa Giê-xu Christ. Qua đó, chúng ta có thể hiểu biết sâu nhiệm hơn về mối tương quan với Chúa Giê-xu Christ và bổn phận mình trên đất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời chứng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5260 | 0.00 | Sách |