Nhịp Cầu Tâm Giao. (Record no. 5262)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01401nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 13:39:02 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 201.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T665-M66 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tổng Giáo phận Tp. Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhịp Cầu Tâm Giao. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban Mục vụ Đối thoại Liên tôn. Tổng Giáo phận Tp. Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 13 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chữ Thiên trong truyền thống các Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đa số người Việt, dù không theo một tín ngưỡng hay tôn giáo nào, minh nhiên hay mặc nhiên nhìn nhận Ông Trời là Đấng Tạo Hóa. Theo niềm tin của các tôn giáo, Đấng Thiêng Liêng ấy được gọi là Thượng Đế, Allah, Cao Đài, Thiên Chúa. Tập sách này giới thiệu với bạn đọc những quan niệm về chữ `Thiên` theo niềm tin của Baha'i, Cao Đài, Công Giáo và Islam. Hy vọng sự hiểu biết về niềm tin giữa tín đồ các tôn giáo sẽ góp phần lành mạnh hóa xã hội, đồng thời giúp con người gần gũi nhau hơn khi cùng hướng thượng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ liên tôn giáo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5262 | 0.00 | Sách |