Chiến Lược Truyền Giáo của Đấng Christ (Record no. 5265)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01468nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 14:07:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-C69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Coleman, Robert E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến Lược Truyền Giáo của Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Master Plan of Evangelism |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert E. Coleman. Nguyen Van Chinh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 122tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ít có quyển sách nào mang lại tác động to lớn trên vấn đề truyền giáo thế giới ở thế hệ chúng ta như quyển sách Chiến Lược Truyền Giáo của Đấng Christ. Trong suốt nhiều năm quyển sách kinh điển này đã thách thức và hướng dẫn không biết bao nhiêu người chinh phục thế giới của chúng ta cho Đấng Christ. Tác giả đã quay ngược trở lại với Kinh Thánh và đặt câu hỏi then chốt: Chiến lược truyền giáo của Đấng Christ là gì? Khi hỏi như vậy, ông đã hướng chúng ta đến với những nguyên tắc KInh Thánh bất di bất dịch, đơn giản (mà không kém phần thâm thúy), chắc chắn sẽ hỗ trợ mọi chuyến truyền giáo đích thực |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5265 | 0.00 | Sách |