Chiến Sĩ Lực Sĩ Nông Dân (Record no. 5268)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01692nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 14:27:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-C49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chase, Paul |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiến Sĩ Lực Sĩ Nông Dân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Soldier, The Athelete, The Farmer : Làm thế nào để Kỷ luật Tâm trí bạn, Thống trị Xác thịt và Hoàn tất Ý muốn của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Chase |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1992 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 170tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bằng sự hiểu biết tươi mới, Paul Chase trao lại cho chúng ta một sứ điệp có tính thời đại cho Hội Thánh trong cuốn Chiến sĩ, Lực sĩ, Nông Dân do ông viết. Đây là một sự nghiên cứu có Lời Chúa và quân bình về II Ti-mô-thê 2: 3-6, giảng giải cho chúng ta cách phát triển những tính chất của người nông dân, người chiến sĩ và người lực sĩ như sứ đồ Phao-lô đã trình bày. Mỗi người này có nét đặc trưng khác nhau, bổ sung cho nhau, đây là lý do cả ba người trở nên gương mẫu để chúng ta noi theo trong việc học biết cách để xử lý hiệu quả đối với thế gian, với xác thịt, với ma quỷ và đối với tâm trí chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bồi linh 2. Dưỡng linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5268 | 0.00 | Sách |