Chữa Lành Người Bệnh (Record no. 5269)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01253nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 14:29:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-O81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Osborn, T. L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chữa Lành Người Bệnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Healing The Sick |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | T.L.Osborn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 357tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là cuốn sách đầy quyền năng, đầy quyền năng đến nỗi khiến cho hàng ngàn người đã được chữa lành khi đọc và hành động theo những lẽ thật viết trong sách này!... Được viết với văn phong dễ hiểu, rõ ràng và thẳng thắn, cuốn Chữa Lành Người Bệnh mãi mãi vẫn là một trong những lời dạy dỗ đầy thẩm quyền nhất về ơn chữa lành thiên thượng của Hội Thánh Đấng Christ. Những lời sống động và quyền năng, `Ta là Đức Giê-hô-va. Đấng chữa bịnh cho người,` sẽ mang lại sự sống và trở thành thực tế cho bạn khi bạn đọc cuốn sách này! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Phép lạ chữa bệnh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng nhân |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5269 | 0.00 | Sách |