Chìa Khóa Dẫn Đến Kết Cuộc Mong Đợi Của Bạn (Record no. 5270)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01435nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 14:33:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049429781 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K19-S73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Souza, Katie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chìa Khóa Dẫn Đến Kết Cuộc Mong Đợi Của Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt bài học qua ngục tù |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Katie Souza. Lê Văn Trí dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 353tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mền hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả Katie Souza đem hành trình của Ysrael vào, qua, và ra khỏi tù và trực tiếp so sánh nó với trải nghiệm tù đày mà tù nhân ngày nay đối diện. Lời chứng đầy quyền năng của cô về việc biến cảnh ngục tù thành lời hứa phước hạnh đã thay đổi cuộc đời nhiều người khắp địa cầu. Katie dạy dỗ người khác cách vận hành trong lãnh vực thuộc linh và làm cho Nước Thiên Đàng được bày tỏ trên đất. Qua chức vụ này hàng ngàn người đã trải nghiệm được sự chữa lành thuộc thể và cảm xúc và đã được trang bị để hoàn thành mục đích mà Đức Chúa Trời đã ban cho họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Chữa lành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5270 | 0.00 | Sách |