Đây Có Thực Là Ngài Không, Chúa Ơi? (Record no. 5272)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01346nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 14:53:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046156956 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L868-C97 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Loren Cunningham & Janice Rogers |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đây Có Thực Là Ngài Không, Chúa Ơi? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Is That Really You, God? : Nghe được tiếng Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Loren Cunningham & Janice Rogers. Phạm Đình Đài & Thanh Trúc dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 178tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Làm cách nào Chúa đã biến giấc mơ của Loren từ khải tượng thành thực tế? Ngài đã dẫn dắt Loren và vợ ông trải qua một chuỗi các bài học nghiêm khắc trong sự dẫn dắt. Quyển sách này không chỉ là một hướng dẫn thực tế để nghe được tiếng Chúa mà còn là một bằng chứng tuyệt vời về việc bước theo hướng dẫn của Ngài sẽ có thể tác động thế nào đến với cuộc sống và thế giới của chúng ta cho vinh quang của vương quốc Thiên Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.006879 | 17/05/2026 | 17/04/2026 | 17/04/2026 | 0.00 | Sách |