Tiếng Gọi Lòng (Record no. 5273)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00828nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 15:09:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiếng Gọi Lòng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chuyện hay ý đẹp |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 152tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách gồm các mẫu chuyện có thật xưa và nay, qua đó tác giả trình bày Tin Lành, đức tin cứu rỗi khi tin nhận Đức Chúa Giê-xu Christ cũng như gây dựng đời sống tâm linh cho người đọc. Các mẫu chuyện này có thể dùng làm ví dụ để minh họa cho bài giảng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt. |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5273 | 0.00 | Sách |