Đức Tin: Một Kết Nối Với Quyền Năng Đức Chúa Trời (Record no. 5279)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01314nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 15:35:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R369-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonnke, Reinhard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Tin: Một Kết Nối Với Quyền Năng Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Faith : The Link with God's Power |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Reinhard Bonnke. Dịch giả: Anh-rê |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 332tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sách này, nhà truyền giảng Reinhard Bonnke rút tỉa từ những năm tháng nghiên cứu Lời Chúa đã giãi bày rằng: Đức tin như một mạng điện tải quyền năng đến đời sống chúng ta. Đức tin tự thân nó không phải quyền năng, nhưng đức tin kết nối chúng ta với nguồn quyền năng. Không có đức tin thì không có một kết nối nào với quyền năng của Đức Chúa Trời... Kinh Thánh là một quyển sách nói đầy đủ về đức tin và Kinh Thánh cũng cung cấp bằng cớ khiến cho đức tin hết sức quan trọng, hết sức cần thiết và hết sức lạ lùng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin tăng trưởng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5279 | 0.00 | Sách |