Tìm hiểu 399 câu hỏi và đáp về Lịch sử văn hóa Việt Nam. (Record no. 5281)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 15:42:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm hiểu 399 câu hỏi và đáp về Lịch sử văn hóa Việt Nam. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Thu (chủ biên), Đoàn Gia, Bùi Sơn, Đình Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Các dặc trưng di sản văn hóa Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 575tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa Việt Nam có vai trò to lớn trong việc bồi dưỡng trí tuệ, đạo đức, lối sống và tâm hồn của con người Việt Nam, xây dựng cho con người Việt Nam một thế giới quan, nhân sinh quan tốt đẹp. Sách là tư liệu tham khảo về văn hóa Việt Nam dưới dạng hỏi đáp giúp bạn đọc dễ dàng đọc và nghiên cứu nhằm hiểu thêm và biết cách gìn giữ bản sắc văn hóa dân tộc. Sách gồm hai tập, tập một: Tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam, các dân tộc và những danh nhân văn hóa Việt Nam nổi tiếng thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tộc người thiểu số -- Đời sống xã hội và tập quán |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hỏi và đáp |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5281 | 0.00 | Sách |