Khi Người Của Đức Chúa Trời Cầu Nguyện (Record no. 5282)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01262nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-18 15:49:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046165262 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-O97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sam Owusu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Người Của Đức Chúa Trời Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Owusu. Phục Sinh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 98tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhu cầu lớn nhất của chúng ta trong ngày hôm nay là sự cầu nguyện đầy quyền năng, bền bỉ, nhiệt huyết, mạnh mẽ. Nhu cầu này cần thiết hơn nhiều so với những gì chúng ta có thể cảm nhận được. Cuốn sách này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về quyền năng của sự cầu nguyện, bạn sẽ trở nên chắc chắn về những gì xảy ra khi bạn, con cái của Đức Chúa Trời hằng sống, cầu nguyện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Sự cầu nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5355/khi-nguoi-cua-dct.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5355/khi-nguoi-cua-dct.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5282 | 0.00 | Sách |