Địa Vị Của Bạn Trong Chúa Cứu Thế (Record no. 5289)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01431nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 11:49:39 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M345-H24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hankins, Mark |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Địa Vị Của Bạn Trong Chúa Cứu Thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Taking Your Place In Christ : Hiểu được đặc tính và cơ nghiệp của bạn trong Ngài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mark Hankins. Giê-trô dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 196tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này bàn đến việc bạn là ai ở hiện tại và những gì bạn hiện đang có trong cương vị là người tin Chúa Giê-xu, trong cương vị là con cái Đức Chúa Trời. Bạn hiện đang là người công chính trong Chúa Cứu Thế, bạn được tái sanh, bạn là tạo vật mới trong Chúa Cứu Thế. Sách giúp bạn nhận ra rằng bạn không cần phải chờ đợi cho đến khi lên Thiên Đàng mới được vui hưởng phước hạnh của đời sống mới nhưng bạn sẽ sống một đời sống đắc thắng, vui thỏa ngay trên đất này, ngay cuộc sống hiện tại này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cứu rỗi và ân điển |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5289 | 0.00 | Sách |