Góp Phần Nhận Thức Lại Lịch Sử Văn Hoá Việt (Biểu ghi số 529)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01055nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065756.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:20:59
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 125000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H111-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hà Văn Thuỳ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Góp Phần Nhận Thức Lại Lịch Sử Văn Hoá Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hà Văn Thuỳ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hội nhà văn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 366tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details hình ảnh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bằng phương pháp nghiên cứu liên ngành, đa ngành, với nhiều tư liệu, cứ liệu quý hiếm đáng tin cậy về mặt sử liệu góp phần quan trọng vào việc khám phá, tìm hiểu về nhiều mặt của thời kì Bắc Thuộc: Nguồn gốc và quá trình hình thành đại tộc Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hoá
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/531/gop-phan-nhan-thuc-lai-vhvn.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/531/gop-phan-nhan-thuc-lai-vhvn.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-529 0.00 Sách