Qua Dòng Huyết Và Qua Dòng Nước (Record no. 5296)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01281nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 13:53:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K59-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dubois, Kirk A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Qua Dòng Huyết Và Qua Dòng Nước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Through The Blood And Through The Flood : Bỏ lại phía sau quá khứ của bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kirk A. Dubois. Dịch giả: David Tô & Noah Trần |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 108tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này sẽ giúp bạn hiểu bạn là ai và những gì bạn có bởi vì bạn đã tiếp nhận Chúa Giê-xu là Cứu Chúa của mình. Khi bạn nắm bắt lẽ thật thuộc linh quan trọng này, bạn sẽ bỏ lại phía sau quá khứ của mình, thôi tập chú vào những lỗi lầm của bạn, bạn sẽ kinh nghiệm sự chiến thắng ngọt ngào mà Cha Thiên Thượng đã ban cho bạn và bắt đầu làm những điều lớn lao cho Đức Chúa Trời, trở nên rất hữu ích cho Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5296 | 0.00 | Sách |