Minh Triết Trong Đời Sống (Record no. 5297)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01527nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 14:09:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935086826522 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 204.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D225-D28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Deane, Darshani |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Minh Triết Trong Đời Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Wisdom, Bliss, and Common Sense |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Darshani Deane. Dịch giả: Nguyên Phong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 284tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Minh Triết Trong Đời Sống` là cuốn sách tập hợp 58 cuộc trò chuyện khơi mở tâm trí, giúp con người thoát khỏi những vướng mắc trói buộc tâm tưởng để đạt tới sự an nhiên trong cuộc sống. Tác giả cho rằng tất cả những điều chúng ta trải nghiệm, nhận được trong cuộc sống đều do tâm trí của chúng ta quyết định, chính thái độ và cách ứng xử của chúng ta sẽ tạo nên niềm vui, hạnh phúc hay khổ đau, vì vậy mỗi người phải biết cách làm chủ thái độ và tâm trí của mình. Như tác giả đã viết: `Chúng ta không thể thay đổi cuộc đời mà chỉ có thể thay đổi thái độ của chúng ta đối với cuộc đời mà thôi`. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết lý sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bí quyết thành công |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5297 | 0.00 | Sách |