Giải Nghĩa Ha-ba-cúc (Record no. 5301)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01403nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 14:33:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.95 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-L98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Ha-ba-cúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thị Lý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 313tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu trắng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Ha-ba-cúc có những điểm tương đồng với đất nước Việt Nam. Đức Chúa Trời của Ha-ba-cúc cũng là Đức Chúa Trời của chúng ta. Ngài là Đức Chúa Trời của những người đang âm thầm phục vụ Chúa, đang trăn trở trong nhiều vấn nạn và cũng đang khao khát nhìn thấy Đức Chúa Trời hành động trên đất nước và dân tộc này. Sách giúp người đọc nhận ra sự kêu gọi của Chúa đối với chính mình trong thời kỳ đầy khó khăn, cần phải hết lòng đặt đức tin nơi Đức Chúa Trời và trung thành hầu việc Ngài. Đồng thời cũng hãy cầu nguyện với đức tin, chú ý sự cảm tạ ngợi khen dù trong thuận cảnh hay nghịch cảnh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Ha-ba-cúc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5301 | 0.00 | Sách |