Gieo Tối Đa Gặt Tối Ưu (Record no. 5303)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01406nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 14:53:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R631-T47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thompson, Robb |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Gieo Tối Đa Gặt Tối Ưu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Excellence in Seed, Time, and Harvest |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robb Thompson. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 117tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả Robb Thompson muốn chỉ cho bạn cách để thoát ra khỏi cảnh túng nghèo đã bám gót bạn khá lâu. Mục sư Robb chia sẻ những nguyên tắc ưu việt (tối ưu) về sự dâng hiến và thịnh vượng mà đã làm thay đổi cuộc đời tác giả từ một kinh nghiệm thất bại ê chề đến một kinh nghiệm đắc thắng mỗi ngày. Khi theo đuổi sự ưu việt trong sự dâng hiến theo nguyên tắc chủ đạo: `Cũng như mùa gặt không bao giờ xảy ra trước kỳ gieo thì phước lành của Chúa không hề xảy đến trước khi gieo giống` ... tác giả muốn giúp bạn tạo dựng một tương lai tươi sáng được sống trong thịnh vượng và sung túc khi bạn quyết định biến `việc dâng hiến` thành một lối sống mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dâng hiến |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5303 | 0.00 | Sách |