Thiên Đàng Quá Thật! (Record no. 5304)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01549nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 14:56:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 236.24 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C548-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, Choo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Đàng Quá Thật! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Heaven Is So Real! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Choo Thomas. Anh-rê dịch |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn Thiên Đàng Quá Thật này gồm ba phần 28 chương, là những cuộc gặp gỡ giữa Chúa Cứu Thế Giê-xu và tác giả. Cuốn sách bày tỏ câu chuyện riêng tư của cô Choo Thomas, người đã được thăm Thiên Đàng cùng với Chúa nhiều lần và Chúa Giê-xu đã dẫn cô tham quan Thiên Đàng. Chính đức tin mạnh mẽ của tác giả đã khiến cô gặp gỡ Đức Chúa Trời cách cá nhân và nhận được sự đáp lời của Ngài qua sự cầu nguyện. Cuốn sách này không phải là một luận đề về thần học hay là sách dạy về giáo lý. Hãy đọc và thưởng thức cuốn sách như là một kinh nghiệm và lời chứng của tác giả về những gì mà cô đã thấy và nghe ở Thiên Đàng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/21/6227.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/21/6227.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5304 | 0.00 | Sách |