Nụ Cười Như Thang Thuốc Bổ (Record no. 5308)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01609nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 15:25:39 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A596 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anh-rê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nụ Cười Như Thang Thuốc Bổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bí quyết sống khỏe và đẹp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anh-rê |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 106tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này là một sự tổng hợp những câu chuyện vui trong Kinh Thánh và ngoài Kinh Thánh. Mục đích của nó là mang lại cho người đọc những giây phút tươi vui và thư giãn để có thể sống khỏe và sống đẹp giữa một thế giới đầy dẫy căng thẳng và bất an. Y học ngày nay đưa ra một khám phá lý thú về nụ cười. `Mỗi lần giận sẽ làm giảm thiểu hiệu năng làm việc của hệ miễn nhiễm của cơ thể chúng ta trong sáu giờ, nhưng một nụ cười đắc chí sẽ gia tăng hiệu năng làm việc của hệ miễn nhiễm tới hai mươi bốn giờ.` Và khi bạn cười một cách đắc chí và thâm thúy thì bạn sẽ là người mang lại sự chữa lành sức khỏe cho chính bản thân bạn, vì Kinh Thánh nói, `Lòng vui mừng vốn một phương thuốc hay` (Châm Ngôn 17:22) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện cười Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5308 | 0.00 | Sách |