Ngồi Đi Đứng (Record no. 5311)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00850nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-19 16:43:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.59 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-N37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngồi Đi Đứng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Nee |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 254tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm chữ đỏ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghê Thác Thanh (Watchman Nee), là người được đầy dẫy Đức Thánh Linh trong sự giảng dạy, lời rao giảng của ông vẫn đem đến nhiều khải thị và sự cung ứng thuộc linh phong phú cho các Cơ Đốc nhân trên khắp thế giới. Sách là tập hợp các bài giảng của ông với ba chủ đề: Ngồi đi đứng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5311 | 0.00 | Sách |