Bẻ Gãy Sự Rủa Sả (Record no. 5313)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01359nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 09:30:11 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V217-C50 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn - Châu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bẻ Gãy Sự Rủa Sả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Văn - Châu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng nhạt, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta ít được học kỹ về việc làm thế nào để bảo vệ và làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời. Chúng ta đã thấy rõ trách nhiệm của chúng ta là phải làm trọn luật pháp của Đức Chúa Trời. Trong nếp sống Cơ Đốc, cần có sự cân bằng, đức tin và sự vâng lời phải đi cùng nhau. Nếu chúng ta muốn nhận được những gì mà Lời Chúa đã hứa thì chúng ta cũng phải làm theo những gì mà Lời Chúa đã phán. Quyển sách này nói đến việc làm theo Lời của Đức Chúa Trời để chúng ta nhận được phước hạnh hoặc chúng ta sẽ bị rủa sả nếu không làm theo luật pháp của Đức Chúa Trời vì Ngài là Cha yêu thương nhưng cũng là quan án công bình.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin và vâng lời |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5313 | 0.00 | Sách |