Cất Cánh Bay Cao (Record no. 5315)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01531nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 10:57:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045280621 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-H98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cất Cánh Bay Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thanh Hữu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 250tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những bài thơ của Thanh Hữu là những luận đề thần học, những bài giảng về lẽ thật Tin Lành, nhưng lại được thể hiện một cách nhẹ nhàng đơn giản, đầy đủ và súc tích, khiến người đọc dễ thấy được cốt lõi của đề tài. Chất giọng thơ cũng như con người của Thanh Hữu luôn khiêm nhường nhưng kiên định, sâu sắc mà nhẹ nhàng thanh thoát, có khả năng in đậm vào tâm trí của người đọc những lẽ thật sâu kín, thâm trầm, những phân tích diễn giải chính xác… Nhưng điều quý hơn hết, thơ của Thanh Hữu không phải là để “đọc cho vui` mà là hành trang hỗ trợ cho chuyến đi dài trên đường về Thiên Quốc, vì nó đã được tác giả rút ra từ lẽ thật của Lời Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thơ Thanh Hữu |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5315 | 0.00 | Sách |