Nghịch Lý Của Vai Trò Lãnh đạo (Record no. 5320)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01491nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 11:31:22 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D412-G97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gunderson, Denny |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghịch Lý Của Vai Trò Lãnh đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thách thức vai trò người lãnh đạo - Đầy tớ trong một thế giới thèm khát quyền lực |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Denny Gunderson |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Denny Gunderson cố gắng làm hai việc có vẻ như bất khả thi cùng một lúc, đó là viết cuốn sách này một cách đơn giản gây bực dọc nhưng lại thâm trầm sâu sắc vượt xa loại sách chỉ cách lãnh đạo tầm thường. Thật vậy, Denny không giảng, ông chỉ kể chuyện Chúa Giê-xu cùng những nhân vật Thánh Kinh khác để nêu bật giá trị của người lãnh đạo Cơ Đốc, rồi áp dụng bài học đó vào những nghịch lý của vai trò lãnh đạo ngày nay. Những nhận thức sắc sảo của ông mổ xẻ mọi nan đề lãnh đạo với những bài học đơn giản cách thâm trầm nhưng làm thay đổi cuộc đời. Sau mỗi bài học, sách có phần Nghiên cứu cá nhân và phần Thảo luận nhóm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghệ thuật lãnh đạo -- Chúa Giê-xu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phẩm chất lãnh đạo Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5320 | 0.00 | Sách |