Sự Thật Trần Trụi (Record no. 5321)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01417nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 11:35:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045299746 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J83-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | McDowell, Josh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Thật Trần Trụi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Bare Facts: 39 questions your parents hope you never ask about sex : 39 câu hỏi về tình dục cha mẹ mong con đừng bao giờ hỏi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Josh McDowell & Erin Davis. Thu Lộc dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 147tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách được viết một cách chân thật dựa trên nền tảng Kinh Thánh và mang tính đối thoại, là 39 câu hỏi và đáp về tình dục. Giới thanh thiếu niên luôn chiếm tỉ lệ cao nhất trong số người tìm hiểu các vấn đề về tình dục, do vậy qua sách này tác giả mong muốn giúp đỡ thanh thiếu niên và người lớn trở nên vững vàng trong đức tin và hiểu biết Kinh Thánh khi đối diện các thắc mắc về tình dục. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc --Thanh thiếu niên |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hỏi đáp về đạo đức Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5321 | 0.00 | Sách |