Cây Sự Sống (Record no. 5323)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01308nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 13:18:21 |
| 020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN) | |
| Số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN) | 1575938286 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 252.59 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | W825-L48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee, Witness |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Cây Sự Sống |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | The Tree of Life |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | Witness Lee. Living Stream Ministry |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 1997 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 179tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng chữ xanh lá |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua suốt toàn bộ Kinh Thánh, ý định duy nhất của Đức Chúa Trời là muốn chúng ta nhận lấy Ngài vào trong mình và vui hưởng Ngài bên trong là sự sống và mọi sự của mình... Chúa muốn chúng ta phải vui hưởng Ngài suốt ngày bằng cách ăn tiệc bằng chính Ngài là cây sự sống và uống Ngài là nước sự sống. Nếu muốn được biến đổi, được xây dựng, và được hòa lẫn với Đức Chúa Trời Tam Nhất, chúng ta phải ăn Đấng Christ là cây sự sống và uống Ngài là nước sự sống hằng ngày....Tác phẩm này là các bài giảng của Witness Lee năm 1965 .. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Đấng Christ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5323 | 0.00 | Sách |