Những Người Hạnh Phúc Nhất Trần Gian (Record no. 5325)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01605nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 13:35:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-S55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sherrill, John |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | John & Elizabeth Sherrill |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Người Hạnh Phúc Nhất Trần Gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện về cuộc đời Demos Shakarian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John & Elizabeth Sherrill |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1975 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 228tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một câu chuyện làm cho bạn cười, làm cho bạn khóc, làm cho đức tin bạn được gây dựng. Bạn sẽ cùng đi với Demos. Khi anh ta đối diện với sự mất mát bi thương về đứa con gái nhỏ. Khi anh ta đối phó với tiếng kêu khóc của công việc, khi anh khám phá một căn bệnh truyền nhiễm ghê gớm trong các bầy bò sữa của mình, đương đầu với sự chống đối của gia đình trong khi tìm kiếm ý muốn của Đức Chúa Trời dành cho đời sống mình.... Câu chuyện về cuộc đời của Demos chia sẻ một bí quyết mạnh mẽ mà hết thảy những người tin Chúa cần phải biết để sống còn qua những giờ phút khó khăn. Để khám phá được cách trở thành những người hạnh phúc nhất trên trần gian này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống đắc thắng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sherrill, Elizabeth |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5325 | 0.00 | Sách |