Môn Đồ Hóa (Biểu ghi số 5327)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01484nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 13:45:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-A29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Toàn Ái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Môn Đồ Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trang bị cho một chứng nhân thành công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Phạm Toàn Ái |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 339tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Môn Đồ Hóa của mục sư Phạm Toàn Ái không viết như một người có trình độ siêu việt mà viết bằng cả tấm lòng tan vỡ khi được đón nhận tình yêu và mặc khải từ nơi Chúa. Sách vừa là quyển sách xây dựng một đời sống Cơ Đốc mang tình yêu giống như Chúa Giê-xu, vừa là cuốn sách cốt lõi cho việc giải kinh, lịch sử Kinh Thánh thần học, vừa dạy cho tín hữu cách chứng đạo, phản bác những giáo lý sai trật so với Kinh Thánh. Ngôn từ lại gần gũi trong sáng, dễ hiểu, dễ thực hiện, rất có ích cho người đọc... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Mở mang hội thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Môn đệ hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5327 | 0.00 | Sách |