Quyền Năng Của Huyết (Record no. 5331)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01345nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070329.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 14:16:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.29 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B472-H66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hinn, Benny |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyền Năng Của Huyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Benny Hinn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 130tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm chữ đỏ đen |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là trải nghiệm, hiểu biết sâu rộng về huyết của tác giả, mục sư Benny Hinn. Qua tác phẩm Quyền Năng Của Huyết, ông giúp chúng ta hiểu về tầm quan trọng Chúa đặt để trên chủ đề của giao ước huyết, để chứng thực quyền năng của huyết Chúa Giê-xu, để chỉ cho bạn thấy bằng cách nào bạn và tôi vào trong sự hiện diện của Chúa qua huyết của Ngài. Sách cũng giúp bạn thông hiểu ân sủng lớn lao Chúa ban cho chúng ta vì cớ huyết Chúa Giê-xu, để dẫn dắt bạn đến một sự tự do lớn lao hơn trong Chúa mà bạn đã nếm trải. Nếu Chúa cố ý nhấn mạnh về huyết từ Sáng Thế Ký đến Khải Huyền thì sẽ có một thông điệp trong Lời Ngài dành cho bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giao ước huyết |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5331 | 0.00 | Sách |