Chiếm Xứ Cho Chúa (Record no. 5332)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01330nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070329.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 14:21:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-C29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Carman, Robert W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chiếm Xứ Cho Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập hợp của ba sách `Chinh phục Thành phố của bạn cho Chúa` `Xây dựng những lãnh đạo vĩ đại` & `Huấn luyện những lãnh đạo vĩ đại` |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert W. Carman |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 110tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ nâu |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích của sách này là cung cấp và trang bị cho bạn những công cụ cần thiết để hành động trong những ngôi làng, những cộng đồng, những thành phố, và ngay cả quốc gia của bạn để truyền giáo, rao giảng Tin Lành, chinh phục những linh hồn cho Chúa Giê-xu Christ. Khi bạn để cho những lẽ thật này thấm nhuần vào đường gân thớ thịt của bạn, nó sẽ tạo nên trong bạn một sự khát khao mạnh mẽ để hành động trong những ngôi làng, những thành phố...và chiếm lấy nó cho Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giảng Phúc Âm |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5332 | 0.00 | Sách |