Nghiên Cứu Tân Ước (Record no. 5337)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01288nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070329.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 14:48:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-B48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Benware, Paul N. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul N. Benware |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 245tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng chữ đỏ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích của sách này là để giúp đỡ cho người học Kinh Thánh nhận ra nội dung, sự hiệp nhất, và quá trình diễn tiến hợp lý của Tân Ước. Để nhận ra điều bày tỏ sự hiệp nhất hiện có trong Tân Ước, cần có sự chú trọng đến chủ đề quan trọng là Giao Ước Mới và chữ Tân Ước thực sự có ý nghĩa là `Giao Ước Mới` ...Tân Ước ngắn hơn Cựu Ước cả về số sách lẫn thời gian. Nhưng Tân Ước bao trùm một kỷ nguyên quan trọng nhất trong lịch sử con người - những năm tháng Đức Chúa Trời đã trở thành người và đem lại sự cứu rỗi cho nhân loại đang trong tình trạng hư mất... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tân ước -- Nghiên cứu, chú giải. |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5337 | 0.00 | Sách |